Poké Wiki
Glimmora Minh họa Pokémon
#0970

Glimmora

Báo lỗi

Glimmora キラフロル

Rock Poison Generation IX Ore Pokémon
Chiều cao 1.5m Cân nặng 45.0kg
Toxic Debris Corrosion (Đặc tính ẩn)

Hồ sơ

When this Pokémon detects danger, it will open up its crystalline petals and fire beams from its conical body.

Chỉ số

Biểu đồ chỉ số:Glimmora · Tổng 525

HP 83
Tấn công 55
Phòng thủ 90
Tấn công đặc biệt 130
Phòng thủ đặc biệt 81
Tốc độ 86

Basic Info

Tỷ lệ giới tính
♂ 50% / ♀ 50%
Tỷ lệ bắt
25(3.3%)
Nhóm trứng
Mineral
Số bước ấp trứng
30
Hạnh phúc cơ bản
50
EV nhận được
Tấn công đặc biệt+2
EXP cơ bản
184
Hình dạng
Spherical
Màu sắc
Blue
Kinh nghiệm
1,059,860(Medium Slow)

Type Matchups View full type chart →

Tiến hóa

Level 35 or higher
Glimmora Glimmora

Học chiêu

Cấp Chiêu thức Hệ Phân loại Sức mạnh Độ chính xác PP
进化 Mortal Spin Poison Vật lý 30 100 15
— Smack Down Rock Vật lý 50 100 15
— Spiky Shield Grass Trạng thái — — 10
— Toxic Spikes Poison Trạng thái — — 20
— Rock Throw Rock Vật lý 50 90 15
— Harden Normal Trạng thái — — 30
7 Acid Spray Poison Đặc biệt 40 100 20
11 Ancient Power Rock Đặc biệt 60 100 5
15 Rock Polish Rock Trạng thái — — 20
18 Stealth Rock Rock Trạng thái — — 20
22 Venoshock Poison Đặc biệt 65 100 10
26 Sandstorm Rock Trạng thái — — 10
29 Self-Destruct Normal Vật lý 200 100 5
33 Rock Slide Rock Vật lý 75 90 10
39 Power Gem Rock Đặc biệt 80 100 20
44 Acid Armor Poison Trạng thái — — 20
50 Sludge Wave Poison Đặc biệt 95 100 10

Địa điểm bắt gặp

Không có dữ liệu gặp ngoài tự nhiên (dữ liệu chính thức chỉ có từ thế hệ 1-7).

Phối chiêu & Phân tích

Chia sẻ bộ chiêu và phân tích của bạn với cộng đồng.

1 Thế hệ 13 Bộ 23 Bộ chiêu
Đóng góp bộ chiêu của bạn

Mô tả

Generation IX
Scarlet:
When this Pokémon detects danger, it will open up its crystalline petals and fire beams from its conical body.
Violet:
Glimmora’s petals are made of crystallized poison energy. It has recently become evident that these petals resemble Tera Jewels.