Poké Wiki
Iron Boulder Minh họa Pokémon
#1022

Iron Boulder

Báo lỗi

Iron Boulder テツノイワオ

Rock Psychic Generation IX Paradox Pokémon
Chiều cao 1.5m Cân nặng 162.5kg
Quark Drive

Hồ sơ

It resembles a Pokémon described in a dubious magazine as a Terrakion that had been modified by an evil organization.

Chỉ số

Biểu đồ chỉ số:Iron Boulder · Tổng 590

HP 90
Tấn công 120
Phòng thủ 80
Tấn công đặc biệt 68
Phòng thủ đặc biệt 108
Tốc độ 124

Basic Info

Tỷ lệ bắt
10(1.3%)
Nhóm trứng
Undiscovered
Số bước ấp trứng
50
Hạnh phúc cơ bản
0
EV nhận được
Tốc độ+3
EXP cơ bản
295
Hình dạng
Quadrupedal
Màu sắc
Gray
Kinh nghiệm
1,250,000(Slow)

Type Matchups View full type chart →

Tiến hóa

Iron Boulder Iron Boulder

Học chiêu

Cấp Chiêu thức Hệ Phân loại Sức mạnh Độ chính xác PP
— Horn Attack Normal Vật lý 65 100 25
— Leer Normal Trạng thái — 100 30
— Rock Throw Rock Vật lý 50 90 15
— Electric Terrain Electric Trạng thái — — 10
7 Quick Attack Normal Vật lý 40 100 30
14 Slash Normal Vật lý 70 100 20
21 Agility Psychic Trạng thái — — 30
28 Psycho Cut Psychic Vật lý 70 100 20
35 Counter Fighting Vật lý — 100 20
42 Rock Tomb Rock Vật lý 60 95 15
49 Sacred Sword Fighting Vật lý 90 100 15
56 Mighty Cleave Rock Vật lý 95 100 5
63 Swords Dance Normal Trạng thái — — 20
70 Megahorn Bug Vật lý 120 85 10
77 Quick Guard Fighting Trạng thái — — 15
84 Stone Edge Rock Vật lý 100 80 5
91 Giga Impact Normal Vật lý 150 90 5

Địa điểm bắt gặp

Không có dữ liệu gặp ngoài tự nhiên (dữ liệu chính thức chỉ có từ thế hệ 1-7).

Phối chiêu & Phân tích

Chia sẻ bộ chiêu và phân tích của bạn với cộng đồng.

1 Thế hệ 10 Bộ 20 Bộ chiêu
Đóng góp bộ chiêu của bạn

Mô tả

Generation IX
Scarlet:
It resembles a Pokémon described in a dubious magazine as a Terrakion that had been modified by an evil organization.
Violet:
It was named after a mysterious object recorded in an old book. Its body seems to be metallic.