Poké Wiki
Perrserker Minh họa Pokémon
#0863

Perrserker

Báo lỗi

Perrserker ニャイキング

Steel Generation VIII Viking Pokémon
Chiều cao 0.8m Cân nặng 28.0kg
Battle Armor Tough Claws Steely Spirit (Đặc tính ẩn)

Hồ sơ

What appears to be an iron helmet is actually hardened hair. This Pokémon lives for the thrill of battle.

Chỉ số

Biểu đồ chỉ số:Perrserker · Tổng 440

HP 70
Tấn công 110
Phòng thủ 100
Tấn công đặc biệt 50
Phòng thủ đặc biệt 60
Tốc độ 50

Basic Info

Tỷ lệ giới tính
♂ 50% / ♀ 50%
Tỷ lệ bắt
90(11.8%)
Nhóm trứng
Field
Số bước ấp trứng
20
Hạnh phúc cơ bản
50
EV nhận được
Tấn công+2
EXP cơ bản
154
Hình dạng
Bipedal
Màu sắc
Brown
Kinh nghiệm
1,000,000(Medium Fast)

Type Matchups View full type chart →

Tiến hóa

Level 28 or higher
Perrserker Perrserker

Học chiêu

Cấp Chiêu thức Hệ Phân loại Sức mạnh Độ chính xác PP
进化 Iron Head Steel Vật lý 80 100 15
— Scratch Normal Vật lý 40 100 35
— Growl Normal Trạng thái — 100 40
— Fake Out Normal Vật lý 40 100 10
— Iron Defense Steel Trạng thái — — 15
— Metal Burst Steel Vật lý — 100 10
— Hone Claws Dark Trạng thái — — 15
12 Pay Day Normal Vật lý 40 100 20
16 Metal Claw Steel Vật lý 50 95 35
20 Taunt Dark Trạng thái — 100 20
24 Swagger Normal Trạng thái — 85 15
31 Fury Swipes Normal Vật lý 18 80 15
36 Screech Normal Trạng thái — 85 40
42 Slash Normal Vật lý 70 100 20
48 Metal Sound Steel Trạng thái — 85 40
54 Thrash Normal Vật lý 120 100 10

Địa điểm bắt gặp

Không có dữ liệu gặp ngoài tự nhiên (dữ liệu chính thức chỉ có từ thế hệ 1-7).

Phối chiêu & Phân tích

Chia sẻ bộ chiêu và phân tích của bạn với cộng đồng.

2 Thế hệ 2 Bộ 3 Bộ chiêu
Đóng góp bộ chiêu của bạn

Mô tả

Generation VIII
Sword:
What appears to be an iron helmet is actually hardened hair. This Pokémon lives for the thrill of battle.
Shield:
After many battles, it evolved dangerous claws that come together to form daggers when extended.